𦳚
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | zje |
|---|---|
| Phản thiết | 常支切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】常支切,音匙。【說文】草也。【玉篇】𦳚母草,卽知母也。
Thuyết Văn
艸也。 从艸。是聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
芪母前已見。則此非芪母也。 是支切。十六部。案艸名之字。不當廁此。
【𦳚】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: 是支切 → thị + chi Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。 thị (là) thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư