𦳝
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | thang |
|---|---|
| Phản thiết | 余章切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】褚羊切【集韻】抽良切,𠀤音倀。【說文】草名。枝枝相値,葉葉相當。 又【集韻】余章切,音陽。亦草名。 又【廣韻】吐郞切,音湯。與薚同。 又音蕩。【前漢·陳湯傳】贊:陳湯儻𦳝,不自收斂。【師古註】儻𦳝,無行檢也。 考證:〔【前漢·陳湯傳】〕 謹照原書傳下增贊字。
Thuyết Văn
艸也。 枝枝相値。葉葉相當。从艸。昜聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
也字各本無。今補。按說文凡艸名篆文之下。皆複舉篆文某字曰某艸也。如葵篆下必云葵菜也。藎篆下必云藎艸也。篆文者其形。說解者其義。以義釋形。故說文爲小學家言形之書也。淺人不知。則盡以爲贅而剛之。不知葵菜也、藎艸也、河水也、江水也皆三字句。首字不逗。今雖未復其舊。爲舉其例於此。此𦳝篆之下。本云𦳝艸也。各本旣刪𦳝字。又去也字。則𦳝篆不爲艸名。似爲凡枝枝相值、葉葉相當之偁矣。玉篇𦳝下引說文謂卽蓫𦳝、馬尾、蔏陸也。薚同𦳝。攷本艸經曰。商陸一名𦳝。〔句〕根一名夜呼。陶隱居曰。其花名𦳝。是則絫呼曰蓫𦳝。單呼曰𦳝。或謂其花𦳝。或謂其莖葉𦳝也。 褚羊切。十部。
【𦳝】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Trử dương thiết Thượng tự: 褚 (trử) | Hạ tự: 羊 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ang' Suy luận: trang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy。 chi (Cành) chi (Cành) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) trị (Cầm. Như {trị kì lộ )。 diệp…
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𰰢