𦵡
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Vị thuốc xuyên khung vị ôn hành ứ, dưỡng tân, lại nên trị kẻ đầu thống 頭痛 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 𦵡藭,香草。 Khung cùng, hương thảo. (Khung cùng, là loại hương thảo.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 去公切,音穹。 Khứ công thiết, âm Khung. 【Bộ】Thảo艸
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khiung |
|---|---|
| Phản thiết | 去公切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】去公切,音穹。【說文】𦵡藭,香草。亦作芎。詳芎字註。
Thuyết Văn
𦵡藭、 香艸也。 从艸。宮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 左傳作鞠竆。賈逵云。所以禦溼。按今本左傳。有山鞠竆乎。山字。注疏皆不釋。疑衍。或本作蘜。而譌爲二字。 去弓切。九部。
【𦵡】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 宮 (cung) Phiên thiết: 去弓切 → khứ + cung Nghĩa: 𦵡藭、香thảo (cỏ) vậy。 từ thảo (cỏ)。宮 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư