𦵵
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ju |
|---|---|
| Phản thiết | 以周切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】以周切,音由。【說文】草也。 又【集韻】以九切,音酉。與莤同,草名。【玉篇】作𦵵。【集韻】或作𦷿。𦵵字从𨔟作,不从𠧴。
Thuyết Văn
艸也。从艸。𠧴聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以周切。三部。籒文作𦿥。
【𦵵】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 𠧴 (𠧴) Phiên thiết: Dĩ chu thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 周 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦷿 · 𦿥