𦸂
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | sjim |
|---|---|
| Phản thiết | 式針切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】𠀤式針切,音深。【說文】蒲蒻之類也。 又【字彙補】與深淺之深同。
Thuyết Văn
𦸂蒲、 蒻之類也。 从艸。㴱聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。各本脫𦸂字。今補。 此釋周禮也。加豆之實。㴱蒲醢。先鄭曰。㴱蒲、蒲蒻入水㴱故曰㴱蒲。鄭曰。㴱蒲、蒲始生水中子。是則㴱蒲卽蒲蒻在水中者。許君以蒲子別於蒲、以蒻之類別於蒻。謂蒲有三種。似二鄭說爲長。 此當云从艸水、聲。式箴切。七部。此字葢出故書。
【𦸂】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 㴱 (thâm) Phiên thiết: 式箴切 → thức + chăm Nghĩa: 𦸂蒲、蒻 chi (của) 類 vậy。 từ thảo (cỏ)。㴱 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư