𦹵

Nôm cỏ

Nôm: cỏ

Tổng quan

Âm Nôm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômcỏ

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cỏ 𦹵 / 𦹯 ◎ Ss đối ứng kɔ⁴ (Mường), kɔh¹ (Rục), kɔh (Thà Vựng) [VĐ Nghiệu 2011: 60], kɔ⁴ (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 199]. dt. loài thực vật nhỏ. Rừng nhiều cây rợp hoa chầy động, đường ít người đi cỏ gấp xâm. (Ngôn chí 5.4, 12.1, 15.6)‖ (Mạn thuật 23.5)‖ (Thuật hứng 69.4)‖ (Tự thán 73.3, 93.5)‖ (Tự thuật 120.6, 121.8)‖ Hài cỏ. (Tức sự 126.5)‖ Cỏ cứng. (Bảo kính 131.5, 157.8)‖ Đìa cỏ. (Vãn xuân 195.6)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cỏ bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ [Eng: weed (grassplot); seedy; alang grass; to weed]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cỏ Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cỏ Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cỏ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư