𦺇
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | duuk |
|---|---|
| Phản thiết | 徒沃切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 沃 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徒沃切,音䓯。【說文】水篇茿也。【詩·衞風·綠竹猗猗疏】《韓詩》竹作𦺇,《石經》同。 又【玉篇】冬毒切,音篤。義同。
Thuyết Văn
水萹也。 从艸水。毒聲。讀若督。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂萹之生於水者、謂之𦺇也。統言則曰萹。析言則有水陸之異。異其名因異其字。詩衞風綠竹猗猗音義曰。竹、韓詩作𦺇。萹也。石經亦作𦺇。按石經者、葢漢一字石經。魯詩也。西京賦李注。引韓詩綠䓯如簣。玉篇曰。䓯同𦺇。 徒沃切。三部。
【𦺇】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸水 (tháu + thuỷ) | Thanh phù (聲符): 毒 (độc) Phiên thiết: 徒沃切 → đồ + óc | Đọc như: 督 (đốc) Nghĩa: thủy (nước)萹? vậy。 từ thảo (cỏ)thủy (nước)。毒 thanh。 đọc như 督。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư