𦺶

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết居例切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】居例切,音罽。【說文】草之小者。 又儒稅切,音芮。義同。亦作𦸠。

Thuyết Văn

艸之小者。从艸。㓹聲。㓹、古文銳字。 讀若芮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按金部、网部皆云。㓹、籒文銳。則此古字誤也。當改籒。 今居例切。十五部。

【𦺶】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 㓹 (dối) Phiên thiết: 居例切 → cư + lề | Đọc như: 芮 (nối) Dị thể: Cổ văn: 銳字 Nghĩa: thảo (cỏ) chi (của) tiểu (nhỏ) giả (là) 。 từ thảo (cỏ)。㓹 thanh。㓹、 cổ văn銳字。 đọc như 芮。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦸠