𦾵
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | gjyeng |
|---|---|
| Phản thiết | 娟營切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】𠀤娟營切,音縈。【說文】草旋貌。引《詩》葛藟𦾵之。今文通作縈。 又【玉篇】𦾵,萎蕤也。 又【唐韻】與𦽓同。
Thuyết Văn
艸旋皃也。 从艸。榮聲。 詩曰。葛藟𦾵之。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𦾵與縈音義同。 於營切。十一部。 周南文。毛曰。旋也。今詩作縈。陸德明作。
【𦾵】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 榮 (vinh) Phiên thiết: 於營切 → ư + doanh Nghĩa: thảo (cỏ)旋皃 vậy。 từ thảo (cỏ)。榮 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。葛藟𦾵 chi (của) 。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𦴇 · 𦺺 · 𦽓 · 𦴇