𦿏

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổmung
Phản thiết謨中切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】莫紅切,音蒙。草可爲帚。【說文】灌渝也。 又【博雅】甾𦿏,孽也。 又【集韻】謨中切,音瞢。義同。

Thuyết Văn

灌渝。 从艸。夢聲。讀若萌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今釋艸。葭蘆菼薍其萌虇。郭云。今江東呼蘆筍爲虇。音繾綣。下文蕍芛葟華榮。郭別爲一條。許君所據爾雅灌渝。句字皆與今本大乖。今不可得其讀矣。 古音在六部。而讀若萌者、轉入十部也。今莫中切。

【𦿏】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 夢 (mộng) Phiên thiết: 莫中切 → mạc + trung | Đọc như: 萌 (manh) Nghĩa: 灌渝。 từ thảo (cỏ)。夢 thanh。 đọc như 萌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư