𧂄

Tổng quan

rườm rườm rà [Eng: verbose, prolix, wordy]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổdomx

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】同萏。

Thuyết Văn

䓿𧂄、 扶渠華。 未發爲䓿𧂄。已發爲夫容。 从艸。閻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 句絕。扶渠、各本作芙蓉。誤。今從釋玄應所引。許意扶渠爲華、葉、莖、實、本、根之緫名。爾雅說此艸、以夫渠建首。毛公亦曰。荷、扶渠也。其華䓿萏。扶渠一作夫渠。今爾雅作芙蕖、俗字也。 此就華析言之也。陳風。有蒲䓿萏。爾雅、毛傳皆曰。其華䓿萏。此統言之。不論其未發已發也。屈原、宋玉言芙蓉不言䓿萏。亦猶是也。許意䓿之言含也。夫之言也。故分別之。高誘曰。其華曰夫容。其秀曰䓿萏。與許意合。華與秀散文則同。對文則別。夫容今本作芙蓉、俗字也。 徒感切。八部。

【𧂄】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 閻 (diêm) Nghĩa: 䓿𧂄、 phù (Giúp đỡ.) cừ (Kênh) hoa (Nước Tàu. Nước Tàu t)。 vị (Chi {Vị) phát (Bắn ra. Như {bách ph) vi (Làm. Như {hành vi} [) 䓿𧂄。 dĩ (Thôi. Như {hiêu hiêu) phát (Bắn ra. Như {bách ph) vi (Làm. Như {hành vi} [) phu (Đàn ông. Con trai đã) dung (Bao dong chịu đựng. )

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư