𧅊
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【字彙補】古文菱字。註詳八畫。
Thuyết Văn
司馬相如說蔆从䢯。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此當是凡將篇中字。藝文志曰。史游作急就篇。李長作元尙篇。皆倉頡中正字也。司馬相如凡將篇則頗有出矣。據是則倉頡篇正字作蔆。凡將別作𧅊。𦵡、芎同此。淩聲古音在六部。䢯聲古音在十二部。而合之者、以雙聲合之也。今史、漢、文選子虛賦衹作蔆華。
【𧅊】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 䢯 (䢯) Nghĩa: ti (Chủ. Mỗi chức quan c) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) như (Bằng) thuyết (Nói) lăng (Nguyên là chữ {lăng})
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư