𧆐

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngngong3
Hán ngữ Trung cổkomh
Phản thiết古送切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤古禫切,音感。【說文】草也。 又【廣韻】古送切,音貢。薏苡別名。【博雅】𧆐實,薏苡也。 又古暗切,音紺。義同。

Thuyết Văn

艸也。从艸。贛聲。 一曰薏苢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古送切。又古禫切。古音在七八部。轉入九部。 本艸曰。一名。音感。卽此字。陶隱居云。交阯實大者名珠。𦼮與雙聲字也。

【𧆐】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 贛 (cống) Phiên thiết: Cổ tống thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 送 (tống) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảo (Nguyên là chữ {thảo}) vậy Một thuyết khác: 薏苢

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𥽇