𧇼

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghaux
Phản thiết後到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】後到切,音号。【說文】土鍪也。

Thuyết Văn

土鍪也。 从䖒。号聲。讀若鎬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

金部曰。鍪、鍑屬也。鍑、釜大口者。廣雅。鍑鍪鬴也。卽字。鍪金爲之。則土爲之。鄭注周禮所謂黃堥也。堥卽鍪字。鬲部曰。秦名土釜曰。 胡到切。二部。

【𧇼】(háo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䖒 (hi) | Thanh phù (聲符): 号 (hiệu) Phiên thiết: 胡到切 → hồ + đáo | Đọc như: 鎬 (cào) Nghĩa: thổ (đất)鍪 vậy。 từ 䖒。号 thanh。 đọc như 鎬。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㙱 · 𧰑