𧇿

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết才布切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】坐五切,音蔖。同粗,讀上聲。【說文】疎也。 又才布切,音祚。且往也。【字彙補】作𧇣,又譌作𧇈。

Thuyết Văn

且往也。 从且。 豦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

且往、言姑且往也。匆遽之意。 此不用且之本義。如不用豆之本義。 昨誤切。五部。篇、韵字體皆不同。

【𧇿】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 且 (thả) | Thanh phù (聲符): 豦 (cứ) Phiên thiết: 昨誤切 → tạc + ngộ Nghĩa: 且往 vậy。 từ 且。豦 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧇈 · 𧇣