𧈖

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

虎聲也。 从虎。毄聲。讀若隔。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

篇、韵作。 古覈切。十六部。

【𧈖】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虎 (hổ) | Thanh phù (聲符): 毄 (kích) Phiên thiết: 古覈切 → cổ + hạch | Đọc như: 隔 (cách) Nghĩa: 虎 thanh vậy。 từ 虎。毄 thanh。 đọc như 隔。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư