𧈪

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổthrienx
Phản thiết丑善切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】丑善切,音蕆。【說文】蟲曳行也。【晉書·王沈傳】指禿腐骨,不𥳑𧈪儜。 又【集韻】作蚩。

Thuyết Văn

蟲申行也。 从虫。屮聲。讀若騁。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作曳行。以讀若騁定之、則伸行爲是。今正。許本無伸字。衹作申。故譌爲曵也。 屮讀若徹。屮聲而讀騁者、以雙聲爲用也。依說文在十一部。今讀丑善切。

【𧈪】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 屮 (triệt) Phiên thiết: 丑善切 → sửu + thiện | Đọc như: 騁 (sính) Nghĩa: 蟲申行 vậy。 từ 虫。屮 thanh。 đọc như 騁。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư