𧉂
Tổng quan
Con ong. Đ.N. Phen. 東边𧉂边螦 Đông vận then vận tó (Q.L.) (Đông như con ong treo, con ong bò vẽ). Then là ong, loại nhỏ hơn tó (ong bò vẽ) thường làm tổ treo trên cành cây, tổ to bằng bàn tay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】同蚕。
Tự hình
- Khải thư