𧉄
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | mjen |
|---|---|
| Phản thiết | 武延切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】武延切,音棉。與蝒同。【說文】𧉄蚗,蟬屬。
Thuyết Văn
𧉄蚗、 蟬屬。 讀若周天子赧。 从虫。丏聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。各本皆作𧉅蚗。則與篆文不屬。今依廣韵二仙所引正。 按爾雅蝒者馬蜩。方言蟬大者謂之蝒馬。玉篇廣韵皆曰。卽蝒字。然則許之蚗卽爾雅之馬蜩也。前文蝒篆及解顯系淺人羼入。故失其次字之恉。 謂赧王。 武延切。十四部。
【𧉄】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 丏 (miện) Phiên thiết: Vũ duyên thiết Thượng tự: 武 (vũ) | Hạ tự: 延 (duyên) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: miền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𧉄 quyết、 thiền (Con ve sầu. Nguyễn D) chúc (Liền)。 đọc như chu (Khắp. Như {chu đáo}…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧉋