𧊉

Nôm bướm

Nôm: bướm

Tổng quan

bẹp đè bẹp

螉𧊉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômbẹp

Nghĩa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bướm bay bướm; ong bướm [Eng: to be polished; womanize]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bẹp đè bẹp; nằm bẹp [Eng: lie prostrate; press flatly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bướm Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bướm Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bướm Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bướm Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư