𧊜
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ngak |
|---|---|
| Phản thiết | 逆各切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五各切【集韻】逆各切,𠀤音咢。【說文】似蜥蜴,長一丈,水潛,吞人卽浮出。 又【集韻】匹各切,音粕。義同。【六書正譌】俗作鰐、鱷,𠀤非。
Thuyết Văn
佀蜥易長一丈。 水潛蚕人卽浮。出日南也。 从虫。屰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
當同鼉下云長丈許。 劉注吴都賦曰。異物志云。鰐魚長二丈餘。有四足。似鼉。喙長三尺。甚利齒。虎及大鹿渡水。鳄擊之皆中𣃔。生子則出在沙上乳卵。卵如鴨子。亦有黃白。可食。其頭𤥨去齒。旬日閒更生。廣州有之。按據劉注、則不必日南郡乃有其物也。 吾各切。五部。俗作、鰐、鱷。
【𧊜】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 屰 (kích) Phiên thiết: 吾各切 → ngo + các Nghĩa: 佀蜥易trường (dài)一丈。thủy (nước)潛蚕nhân (người)卽浮。xuất xứ từ nhật (mặt trời)nam vậy。 từ 虫。屰 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư