𧊝
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 黑各切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 曉 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】黑各切,音郝。【說文】螫也。詳螫字註。
Thuyết Văn
螫也。 从虫。若省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蠚螫葢本一字。若聲赦聲同部也。或讀呼各切。山東行此音。或讀式亦切。關西行此音。見釋玄應書。今人乃以此篆切呼各。下篆切式亦。分而二之。 呼各切。五部。
【𧊝】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 若省 (nhược) Nghĩa: thích (Nọc độc) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư