𧊧
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【五音篇海】與蛤同。
Thuyết Văn
蜃屬。 有三。 皆生於海。 厲、千歲雀所𠤎。 秦人謂之牡厲。 海蛤者、百歲燕所𠤎也。 魁蛤、一名𢕒絫、老服翼所𠤎也。 从虫。合聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
屬而有大小之别也。 目下。 三者生於海。别於生淮者也 千當作十。雀十歲則爲老矣。月令所云爵入大水爲蛤也。高誘注時則訓連上賓字讀。云賓雀者、老雀也。棲人堂宇之閒如賓客者。 本艸經蟲魚上品有牡蠣。 本艸經蟲魚部上品有海蛤。陶隱居云。以細如巨勝潤澤光淨者好。圖經云。久爛者爲海蛤。未爛有文理者爲文蛤也。此又其一也。 服翼、蝙蝠也。詳爾雅、方言。釋魚。魁。陸注曰。本艸云魁狀如海蛤。圎而厚。外有理縱横。卽今之蚶也。按宋人謂之瓦屋子。今浙人食之、亦名瓦隴子。以其紋理名之。此其一也。以上三十二字今本有譌奪。依爾雅音義正。 古沓切。八部。
【𧊧】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Nghĩa: thận (Một tiếng gọi tóm cả) chúc (Liền)。 hữu (Có.) tam (Ba)。 giai (Đều) sanh (Sống) vu (Chưng. Tiếng dùng để) hải (Bể)。 lệ (Đá mài)、 thiên (Nghìn) tuế (Năm.) tước (Con chim sẻ.) sở (Xứ sở. Như {công sở})𠤎。 tần (Nước {Tần}.) nhân (Người) gọi là chi (Chưng) mẫu (Con đực) lệ (Đá mài)。 hải (Bể) cáp (Con hầu…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư