𧍕

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổgiak
Phản thiết其虐切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其虐切【集韻】極虐切,𠀤音噱。【說文】渠𧍕蜋,一曰天社蟲。 又【類篇】乞約切,音郤。蟲名,天甲也。

Thuyết Văn

渠𧍕、 一曰天社。 从虫。卻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 社一作柱。廣韵譌作神。按渠卽蛣蜣雙聲之轉。玉篇謂蜣同字。是也。釋蟲曰。蛣蜣、蜣蜋。莊子云。蛣蜣之智在於轉丸。陶隱居云。憙入人糞中。取屎丸而卻推之。俗名爲推丸。羅願云。一前行以後㒳足曳之。一自後而推致焉。乃坎地納丸。不數日有蜣蜋自其中出。玉裁謂此物前卻推丸、故曰渠。一曰猶一名也。廣雅曰。天柱、蜣蜋也。 以形聲包會意。其虐切。五部。

【𧍕】(kiếp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 卻 (khước) Phiên thiết: 其虐切 → kì + ngược Nghĩa: 渠𧍕、 Một thuyết khác: thiên (trời)社。 từ 虫。卻 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䖼 · 䖼