𧍰
Tổng quan
rồng con rồng [Eng: dragon]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 良中切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rồng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rồng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】良中切,音隆。蟲名,或从隆。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧑟