𧍸
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zung1 |
|---|---|
| Phản thiết | 之戎切 |
| Thanh mẫu | 章 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】之戎切,音終。與螽同。
Thuyết Văn
蝗也。 从䖵。𠂂聲。 𠂂、古文終字。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蝗下曰。螽也。是爲轉注。按爾雅有蛗螽、草螽、蜤螽、蟿螽、土螽。皆所謂螽醜也。蜤螽、詩作斯螽。亦云螽斯。毛、許皆訓以蜙蝑。皆螽類而非螽也。惟春秋所書者爲螽。 職戎切。九部。 見糸部。
【𧍸】 Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䖵 (côn) | Thanh phù (聲符): 𠂂 Phiên thiết: 職戎切 → chức + nhung Dị thể: Cổ văn: 終字 Nghĩa: 蝗 vậy。 từ 䖵。𠂂 thanh。𠂂、 cổ vănchung (kết thúc)字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư