𧎢
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | dok |
|---|---|
| Phản thiết | 敵得切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒得切【韻會】【正韻】敵得切,𠀤音特。食苗葉蟲。【集韻】本作蟘,亦作螣、𧈩。
Thuyết Văn
蟲食苗葉者。 吏气貣則生𧎢。 从虫貣。貣亦聲。 詩曰。去其螟𧎢。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見爾雅、毛傳。 貣各本作貸。今正。气、貣皆求也。貝部曰。貣從人求物也。冥螟、貣𧎢皆曡韵。左傳曰。妖由人興也。人無釁焉。妖不自作。故螟、𧎢、蟊之害皆由吏。鄭箋大田云。明君以正己而去之。正己可去、則不正可招。李巡、孫炎皆謂由政所致也。 各本篆作蟘。解作从虫貸、貸亦聲。今正。徒得切。一部。叚螣字爲之。一部與六部合聲也。 小雅大田文。今詩作螣。叚借字也。
【𧎢】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫貣 (trùng + thắc) | Thanh phù (聲符): 貣亦 (thắc) Phiên thiết: Đồ đắc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 得 (đắc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trùng (Giống sâu có chân gọ) thực (Đồ để ăn. Các loài t) miêu (Lúa non) diệp (Lá)…
Tự hình
- Khải thư