𧎮

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzou2
Hán ngữ Trung cổcaux
Phản thiết子皓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【正韻】𠀤子皓切,音早。與蚤同。【說文】从䖵㕚。

Thuyết Văn

齧人跳蟲也。 从䖵。㕚聲。 㕚、古爪字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

齧、噬也。跳、躍也。蝨但齧人。𧎮則加之善躍。故著之。惡之甚也。 子皓切。古音在三部。 按此四字妄人所沾。不言古文而言古某字、許無此例。且㕚、手足甲也。爪、也。未甞謂㕚爲爪之古文。直由俗謂爪爲手足甲、乃謂㕚爲其古字。徑注之於此。不可不刪去。

【𧎮】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䖵 (côn) | Thanh phù (聲符): 㕚 (trảo) Phiên thiết: 子皓切 → tí + hạo Dị thể: Cổ văn: 而言古某 Nghĩa: 齧nhân (người)跳蟲 vậy。 từ 䖵。㕚 thanh。㕚、cổ (xưa)爪字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư