𧎾

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổliak
Phản thiết離灼切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】離灼切。𧐑本字。詳𧐑字註。

Thuyết Văn

螶𧎾。 一曰浮游。朝生莫死者。 从虫。𡭴聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

螶字在䖵部。故於此釋其義。而䖵部曰螶𧎾也。皆文勢之自然也。 一曰猶一名也。浮游各本作蜉蝣。俗人所改耳。蝣字許書無。蜉字雖有亦非。今正。釋蟲曰。蜉蝣、渠略。曹風毛傳曰。蜉蝣、渠略也。朝生夕死。其狀詳陸璣詩疏、爾雅注。渠略叚借字。 离灼切。五部。

【𧎾】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 𡭴 (𡭴) Nghĩa: cư𧎾。 Một thuyết khác phù (Nổi) du (Bơi.)。 triêu (Sớm) sanh (Sống) mạc (Tuyệt không) tử (Chết. Như {báo tử lư) là Một thuyết khác: 浮游

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧌬 · 𧐑 · 𧐯