𧑄
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | zung1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | cjung |
| Phản thiết | 職戎切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】職戎切,音終。【集韻】同螽。【玉篇】蝗也。【說文】螽或从虫衆聲。【申培·詩說】𧑄斯,美周室多男之詩。【公羊傳·桓五年】𧑄。詳螽字註。 又【集韻】之仲切,音衆。【揚子·方言】螻蛄,謂之𧑄蛉。
Thuyết Văn
螽或从虫。眾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
公羊經如此作。
【𧑄】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 眾 (chúng) Nghĩa: chung (Một loài sâu) hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư