𧒎
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 牛河切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 疑 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】牛河切,音莪。【玉篇】同蛾。【說文】作𧒎。
Thuyết Văn
蠶匕飛𧒎。 从䖵。我聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
匕各本作化。今正。匕者、變也。蠶吐絲則成蛹於繭中。蛹復化而爲。按此與虫部之蛾羅主謂螘者、𢧵然不同。而郭氏釋爾雅蛾羅爲蠶蛾。非許意也。 五何切。十七部。
【𧒎】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 䖵 (côn) | Thanh phù (聲符): 我 (ngã) Phiên thiết: 五何切 → ngũ + hà Nghĩa: 蠶匕飛𧒎。 từ 䖵。我 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư