𧔨

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết迷浮切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】迷浮切,音謀。蝥、蟊本字。【說文解字】徐鍇曰:唯此一字象蟲形,不从矛。書者多誤。

Thuyết Văn

蟲食艸𣒨者。 从蟲。弔象形。 吏抵冒取民財則生。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸當作苗。小雅。去其螟螣。及其蟊賊。釋蟲。食苗𣒨、蟊。毛傳。食𣒨曰蟊。螟𧎢已見虫部。𧎢是介屬。螟𧎢是𧝹屬。 謂上體象此蟲繚繞於苗榦之形。與䖵部蠿蟊字从䖵矛聲不同也。今人則盡叚蟊爲之矣。莫浮切。三部。 抵當作牴。觸也。冒者、冡而前也。吏不卹其民。彊禦而取民財、則生此。抵冒亦見董仲舒傳。冒古音茂。以㬪韵爲訓。

【𧔨】 Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 蟲 (trùng) | Thanh phù (聲符): 䖵矛 (côn) Phiên thiết: 莫浮切 → mạc + phù Nghĩa: 蟲thực (ăn)thảo (cỏ)𣒨 giả (là) 。 từ 蟲。弔 tượng hình。吏抵冒thủ (lấy)民財 tắc (thì) sinh (sinh ra)。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𧐘 · 𧓿