𧕅
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | leng |
|---|---|
| Phản thiết | 郞丁切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤郞丁切,音靈。與蛉通。【說文】螟𧕅,桑蟲也。
Thuyết Văn
螟𧕅、 桑蟲也。 从虫。霝聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。曡韵。 小雅毛傳文。釋蟲同。按上文云。蜀、桑中蠶。謂蠹其中者也。此桑蟲似步屈。其色靑細。或在艸葉上。土蜂取之寘木空中。或書卷閒、筆筒中。七日而成其子。里語曰。呪云象我象我。詩義疏云爾。 郞丁切。十一部。
【𧕅】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 霝 (linh) Phiên thiết: Lang đinh thiết Thượng tự: 郞 (lang) | Hạ tự: 丁 (đinh) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: minh (Một thứ sâu nằm ở tr)𧕅、 tang (Cây dâu) trùng (Giống sâu có chân gọ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧖜