𧕯

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái ốc 【Khang Hi】[Dương Tử 揚子 - Phương ngôn方言] 蚰蜒,或謂之䗅𧕮。 Du diên, hoặc vị chi trường li. (Là con du diên [loại bọ giống con sên], có nơi gọi là trường li.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 所宜切 Sở nghi thiết [Tập vận 集韻] 山宜切,音簛。 Sơn nghi thiết, âm Si 【Bộ】Trùng虫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổlie
Phản thiết所宜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】所宜切【集韻】山宜切,𠀤音簛。蚰蜒別名。【揚子·方言】蚰蜒,或謂之䗅𧕮。 又【廣韻】呂支切,音離。【集韻】郞計切,音麗。義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư