𧖔
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | linh |
|---|---|
| Phản thiết | 眉貧切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】良刃切,音轥。蟁也。 又【類篇】眉貧切,音民。義同。
Thuyết Văn
蟁也。 从蟲。𨳌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蟁之一名。 當依篇、韵从二。武巾切。十三部。按此蚊之一名耳。不當仍讀蚊。當依篇、韵良刃切。
【𧖔】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 蟲 (trùng) | Thanh phù (聲符): 𨳌 (𨳌) Nghĩa: văn (Nguyên là chữ {văn} ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư