𧗇

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkioi
Phản thiết舉豈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【唐韻】居依切【集韻】居希切,𠀤音機。【說文】以血有所刉塗祭也。 又【類篇】斷也,刲也。【周禮·秋官·士師疏】刲羽牲曰刉。刉或作𧗒。 又【集韻】渠希切,音祈。或作禨。又舉豈切,音蟣。又巨至切,音洎。義𠀤同。【說文】本作𧗒。

Thuyết Văn

㠯血有所刏涂祭也。 从血。幾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

詳刀部刏下。𧗇葢亦刏字之異者。 渠稀切。十五部。

【𧗇】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 血 (huyết) | Thanh phù (聲符): 幾 (ki) Phiên thiết: 渠稀切 → cừ + hi Nghĩa: 㠯血 hữu (có) 所刏涂祭 vậy。 từ 血。幾 thanh。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𧗒