𧗳
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghuenh |
|---|---|
| Phản thiết | 扃縣切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【唐韻】黃練切【集韻】熒絹切,𠀤音縣。與衒同。【類篇】衒本字。【說文】行且賣也。 又【集韻】扃縣切。音睊。義同。
Thuyết Văn
行且賣也。 从行言。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮。飾行儥慝。大鄭云。儥、賣也。慝、惡也。謂行且賣姦僞惡物者。後鄭云。謂使人行賣惡物於市。巧飾之令欺誑者。 黃絢切。十四部。言亦聲也。
【𧗳】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 行言 (hàng + ngôn) | Thanh phù (聲符): 部。言亦 (bộ) Phiên thiết: 黃絢切 → hoàng + huyến Nghĩa: 行且賣 vậy。 từ 行ngôn (nói)。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư