𧗸

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổzienx
Phản thiết慈演切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【唐韻】慈演切【集韻】在演切,𠀤音踐。【玉篇】蹈也。又【類篇】與㣤同。跡也。 又才線切,音賤。義同。

Thuyết Văn

迹也。 从行。戔聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與彳部㣤音義同。 才綫切。十四部。

【𧗸】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 行 (hàng) | Thanh phù (聲符): 戔 (tiên) Phiên thiết: 才綫切 → tài + tuyến Nghĩa: 迹 vậy。 từ 行。戔 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư