𧗿
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hàn Quốc | 솔 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | sryt |
| Phản thiết | 所律切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
〔古文〕:𧗵【唐韻】所律切【集韻】【類篇】【韻會】朔律切,𠀤音率。【說文】將𧗿也。【玉篇】𧗿,循也,導也。今或爲率。【石鼓文】悉𧗿左右。【禮·中庸】率性之謂道。 又【集韻】所類切,音帨。與帥通。【六書正譌】將帥也,統也。从行率聲,會意。今趨𥳑易,借用帥字。 考證:〔【禮·中庸】𧗿性之謂道。〕 謹照原文𧗿性改率性。
Thuyết Văn
將𧗿也。 从行。率聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𧗿也今本作衞也。誤。將、如鳥將雛之將。古不分平去也。𧗿、導也。循也。今之率字。率行而𧗿廢矣。率者、捕鳥畢也。將帥字古衹作將𧗿。帥行而𧗿又廢矣。帥者、佩巾也。𧗿與辵部䢦音義同。 所律切。十五部。
【𧗿】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 行 (hàng) | Thanh phù (聲符): 率 (suất) Phiên thiết: Sở luật thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 律 (luật) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'uật' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: suất (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Sắp)𧗿 vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𧗵