𧘂

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcung1
Hán ngữ Trung cổchjyung

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【說文】衝本字。

Thuyết Văn

通道也。 从行。童聲。 春秋傳曰。及𧘂以擊之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

衝通曡韵。引伸之義爲當也。向也。突也。 昌容切。九部。今作衝。 左傳昭元年文。各本以下有戈字。李燾本無。按上云子南執戈逐之。則云以擊之。不再出戈是也。今傳作擊之以戈。亦是淺人所改。

【𧘂】(xung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 行 (hàng) | Thanh phù (聲符): 童 (đồng) Phiên thiết: 昌容切 → xương + dung Nghĩa: 通道 vậy。 từ 行。童 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。及𧘂 dĩ (lấy/dùng) 擊 chi (của) 。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 衝 · 衝