𧚨

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchip
Phản thiết七入切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤七入切,音緝。【說文】襟緣也。 又【廣韻】子入切,音檝。義同。 又【集韻】七接切,音妾。緶衣。 又色甲切,音翣。𧙀𧚨,衣敝。

Thuyết Văn

䘳緣也。 从衣。疌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

緣、衣純也。純之允切。深衣曰。具父母、大父母。衣純以績。具父母。衣純以靑。如孤子。衣純以素。純、袂。緣。純邊。廣各寸半。詩。靑靑子衿。毛曰。靑衿、靑領也。正謂緣以靑也。葢古者深衣。右自領及衽。左自袼亦及衽。皆緣之。故曰䘳緣。 七入切。八部。

【𧚨】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 疌 (niếp) Phiên thiết: 之允切 → chi + duẫn Nghĩa: 䘳緣 vậy。 từ 衣。疌 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư