𧛔

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổtauh
Phản thiết冬毒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】冬毒切【集韻】都毒切,𠀤音督。【說文】衣躬縫也。 又【廣韻】都導切,音到。【類篇】大到切,音導。義𠀤同。【玉篇】又作𧞶,或作𧝴。【韻會】同裻。

Thuyết Văn

衣躳縫。 从衣。毒聲。讀若督。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

躳从吕。自後言身也。躳與𧛔雙聲。下文曰裻、背縫。亦卽此字也。方言作𧞶。繞循謂之𧞶裺。郭云。衣督脊也。莊子作督。緣督以爲經。李云。緣、順也。督、中也。衣躳縫者、深衣云負繩及踝以應直是也。 冬毒切。三部。

【𧛔】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 毒 (độc) Phiên thiết: 冬毒切 → đông + độc | Đọc như: 督 (đốc) Nghĩa: 衣躳縫。 từ 衣。毒 thanh。 đọc như 督。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư