𧜖
Nôm chăn
Nôm: chăn
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] áo chăn đắp chẳng khi rời
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | chăn |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chăn 𧜖 đgt. thả gia súc đi ăn. Con đòi trốn, dường ai quyến, Bà ngựa gày, thiếu kẻ chăn. (Thủ vĩ ngâm 1.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chăn chăn chiếu, chăn gối [Eng: blanket and mat, blanket and pillow]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] áo chăn đắp chẳng khi rời
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chăn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chăn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chăn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư