𧜣
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | teu |
|---|---|
| Phản thiết | 丁了切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都了切【集韻】丁了切,𠀤音𢁕。【說文】短衣也。《春秋傳》曰:有空𧜣。 又都聊切,音彫。義同。
Thuyết Văn
短衣也。 从衣。鳥聲。 春秋傳曰有空𧜣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋名曰。三百斛曰𦩍。𦩍、䂏也。䂏、短也。今俗語尙呼短尾曰䂏尾。許書無䂏。當作𧜣。以短衣之義引伸也。 都僚切。二部。 曰疑衍。空疑當作公。卽昭廿五年左傳之季公鳥也。
【𧜣】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 鳥 (điểu) Phiên thiết: 都僚切 → đô + liêu Nghĩa: đoản (ngắn)衣 vậy。 từ 衣。鳥 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: hữu (có) 空𧜣。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧚮 · 𬡍