𧝉

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết展几切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】展几切,音黹。【說文】紩衣也。亦作𧛢、䌤。

Thuyết Văn

紩衣也。 从衣黹。 黹亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

糸部曰。紩者、縫也。縫者、以鍼紩衣也。方言曰。襜褕、其敝者謂之緻。注云。緻、縫納敝故之名也。丁履反。按緻卽𧝉字。黹爲鍼刺。𧝉爲縫敝衣。與補䋎二字義略同。 會意。 諸几切。十五部。

【𧝉】(thi) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣黹 (y + chỉ) | Thanh phù (聲符): 黹亦 (chỉ) Phiên thiết: 諸几切 → chư + kỉ Nghĩa: 紩衣 vậy。 từ 衣黹。黹 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䌤 · 𦁥 · 𧛢 · 襧