𧝐
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 他計切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 透 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】他計切,音替。【說文】緥也。引《詩》:載衣之𧝐。○按《詩·小雅》本作裼。【類篇】又作褅。
Thuyết Văn
緥也。 从衣。啻聲。 詩曰。載衣之𧝐。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅干曰。載衣之裼。傳曰。裼、也。此謂裼卽𧝐之假借字也。易聲啻聲古音同在十六部。故借但裼字爲𧝐字。釋文曰。韓詩作褅。褅、集韵云或𧝐字。韓詩用正字。毛詩用假借字也。緥者、小兒衣也。 他計切。十六部。
【𧝐】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 啻 (thí) Phiên thiết: 他計切 → tha + kể Nghĩa: 緥 vậy。 từ 衣。啻 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。載衣 chi (của) 𧝐。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư