𧝑

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổtrienh
Phản thiết陟扇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【唐韻】陟扇切,音𩥇。【說文】丹縠衣。【廣韻】《周禮》:王后之六服,其一曰𧝑衣。【韻會】引《詩箋》作展衣,后妃服之次也。 又【集韻】知輦切,音展。義同。通作襢。詳襢字註。

Thuyết Văn

丹縠衣也。 从衣。㠭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

縠、細絹也。庸風。瑳兮瑳兮。其之展也。毛詩傳。禮有展衣者。以丹縠爲衣。馬融從之。許說同。先後鄭注周禮及劉氏釋名皆云。展衣白。後鄭云。展衣以禮見王及賔客之服。字當爲襢。襢之言亶。亶、誠也。按詩、周禮作展。叚借字也。玉藻、襍記作襢。後鄭從之。許作。漢禮家文字不同如此。 知扇切。十四部。

【𧝑】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 㠭 (㠭) Nghĩa: đan ({Đan sa} [丹砂]) hộc (Sa trun. Nghĩa như {) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧝣 · 襢