𧝹

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổluax

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤同裸。【前漢·高五王傳】或白晝使𧝹伏。【師古曰】𧝹者,露形體也。詳裸字註。通作果。俗作躶。

Thuyết Văn

但也。 从衣。𦟀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

但各本作袒。今正。左傳。欲觀其裸。正義曰。裸謂赤體無衣也。大戴禮曰。倮蟲三百六十。聖人爲之長。王制。股肱。注曰。㩊衣出其臂脛也。按人部曰。但、裼也。謂免上衣。露裼衣。此裸裎皆訓但者。裸裎者、但之尢甚者也。 郞果切。十七部。

【𧝹】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 𦟀 (𦟀) Nghĩa: đãn (Những. Lời nói chuyể) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư