𧟵

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Tiếng tiện hiệu người nông phu 【Khang Hi】[Phương ngôn 方言] “儓、𧟵,農夫之醜稱也。南楚凡罵傭賤謂之田儓,或謂之𧟵。” Đài, phục, nông phu chi xú xưng dã. Nam Sở phàm mạ dung tiện vị chi Điền đài, hoặc vị chi Phục. (Đài, phục là tiếng gọi mỉa mai người nông phu. Nam Sở thượng mắng những người ti tiện là Điền đài, có nơi gọi là Phục.) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 鼻墨切,音匐。 Tị mặc thiết, âm “B…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𧟱