𧠠

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổme
Phản thiết民堅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 同𧠟。 又【集韻】民堅切,音眠。義同。

Thuyết Văn

病人視也。从見。民聲。讀若迷。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按各本篆作。解作氐聲。氐聲則應讀若低。與讀若迷不協。攷廣韵十二齊曰。、病人視皃。集韵曰。二同。類篇曰。二同。集韵、類篇又民堅切。訓病視。葢古本作、民聲。讀若眠者、其音變。讀若迷者、雙聲合音也。唐人諱民。偏省一畫。多似氏字。始作。繼又譌作。乃至正譌並存矣。今改从正體。莫兮切。古音在十一部。

【𧠠】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 民 (dân) Phiên thiết: 民堅切 → dân + kiên | Đọc như: 迷 (mê) Nghĩa: 病nhân (người)視 vậy。 từ kiến (thấy)。民 thanh。 đọc như 迷。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𧠟